cao cả

Học thuật
Thân thiện
cao cả

Tinh thần cao cả của người lính cứu hỏa đã cứu sống đứa trẻ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giá trị lớn lao, đẹp đẽ về mặt tinh thần, đạo đức, vượt lên trên những điều tầm thường, vụn vặt: Dùng để miêu tả những phẩm chất, tư tưởng, hành động hay tình cảm mang tính nhân văn sâu sắc, thể hiện sự hy sinh, vị tha chân chính.
    • Thanh cao đáng kính trọng: Chỉ những điều thuộc về cái đẹp trong tâm hồn nhân cách, khiến người khác phải ngưỡng mộ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lý tưởng sống cao cả của anh ấy cống hiến cho khoa học. (Lý tưởng sống đẹp đẽ lớn lao của anh ấy cống hiến cho khoa học.)
    • ấy một tấm lòng cao cả, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khó khăn. ( ấy một tấm lòng nhân hậu vị tha, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khó khăn.)
    • Đó một hành động cao cả đáng được tôn vinh. (Đó một hành động đẹp đẽ đáng quý, đáng được tôn vinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lý tưởng cao cả": thường dùng để nói về mục đích sống, hoài bão lớn lao, đẹp đẽ, hướng đến cộng đồng.

    • Thanh niên cần xây dựng cho mình một lý tưởng cao cả. (Thanh niên cần xây dựng cho mình một mục đích sống đẹp đẽ ý nghĩa.)
  • "Tình cảm cao cả": chỉ những tình cảm đẹp, trong sáng, thuần khiết, như tình yêu quê hương, lòng nhân ái.

    • Tình yêu Tổ quốc một tình cảm cao cả. (Tình yêu đối với đất nước một tình cảm thiêng liêng đẹp đẽ.)
  • "Sự hy sinh cao cả": nhấn mạnh sự quên mình, dâng hiến một mục đích lớn lao hơn.

    • Sự hy sinh cao cả của các liệt sĩ mãi mãi được ghi nhớ. (Sự quên mình nước của các liệt sĩ mãi mãi được ghi nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cao thượng (tính từ): đạo đức, nhân cách lớn lao, sẵn sàng tha thứ giúp đỡ người khác. (Gần nghĩa, thường nhấn mạnh vào phẩm hạnh cá nhân).
  • Vĩ đại (tính từ): Rất lớn lao, phi thường, thường dùng cho quy mô, tầm vóc, sự nghiệp. ( phần gần nghĩa nhưng thiên về quy mô tầm ảnh hưởng hơn giá trị đạo đức thuần túy).
  • Lớn lao (tính từ): quy mô, tầm quan trọng lớn. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho cả vật chất lẫn tinh thần).
Từ đồng nghĩa
  • Cao quý: Đáng tôn trọng, quý giá về mặt tinh thần, đạo đức.
  • Thanh cao: Trong sáng, thuần khiết, không vướng bận điều tầm thường.
  • Đẹp đẽ (về mặt tinh thần): Tốt lành, đáng trân trọng.
Từ trái nghĩa
  • Thấp hèn: Kém cỏi, đáng khinh về mặt đạo đức, nhân cách.
  • Ti tiện: Nhỏ nhen, ích kỷ, không cao quý.
  • Tầm thường: Không đặc biệt, xuất chúng hay đáng chú ý.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Tấm lòng cao cả": Cụm từ thường dùng để ca ngợi một trái tim nhân hậu, biết yêu thương chia sẻ.

    • Những nhà hảo tâm với tấm lòng cao cả đã giúp đỡ nhiều trẻ em nghèo. (Những người giàu lòng nhân ái đã giúp đỡ nhiều trẻ em nghèo.)
  • "Mục đích cao cả": Mục tiêu, đích đến mang ý nghĩa nhân văn, tích cực.

    • Họ làm việc không mệt mỏi một mục đích cao cả. (Họ làm việc không mệt mỏi một mục tiêu đẹp đẽ ý nghĩa.)
cao cả

Tinh thần cao cả của người lính cứu hỏa đã cứu sống đứa trẻ.

  1. tt. Lớn lao về mặt đạo đức: Tinh thần cao cả; Cử chỉ cao cả.

Từ gần giống

Từ chứa "cao cả"